Kết quả học tập

THÔNG BÁO ĐIỂM THI CÁC LỚP TCLLCT-HC
I. CÁC LỚP ĐANG HỌC


 

Điểm thi học phần lớp TCLLCT K59 hệ không tập trung
1. Bài A1
2. Bài A2

---------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT K57 hệ không tập trung
1. Bài A1
2. Bài A2

---------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT K58 hệ không tập trung
1. Bài A1
2. Bài A2

----------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT K45 hệ tập trung
1. Bài A1

---------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K14 Đại Từ
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Nghiên cứu thực tế
12. Điểm tốt nghiệp Khối kiến thức I
13. Điểm tốt nghiệp Khối kiến thức II
14. Điểm tốt nghiệp Khối kiến thức III
15. Điểm khóa luận tốt nghiệp
--------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K11 Phổ Yên
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV

7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI


-------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K6 Đảng ủy Khối Các cơ quan Tỉnh
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Thu hoạch phần VII
12. Tốt nghiệp khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp khối kiến thức 3
15. Điểm khóa luận
--------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K14 Thành phố Thái Nguyên
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Thu hoạch phần VII
------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K1 Phú Lương hệ tập trung
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Thu hoạch phần VII
----------------------------------------------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K54 hệ không tập trung
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Thu hoạch phần VII
--------------------------------------------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K55 hệ không tập trung
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII NCTT



-----------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K1 Đại học Khoa học
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Thu hoạch phần VII
12. Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Điểm khóa luận


--------------------------------------------------------------------------------

II. CÁC LỚP ĐÃ TỐT NGHIỆP


Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K2 Quân sự
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII

---------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K44 TT
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
.....
11. Phần VII
12. Thi TN 1
13. Thi TN 2
14. Thi TN3
15. Khóa luận
-----------------------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K43 TT
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Khóa luận tốt nghiệp
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K8 Sông Công
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
5. Phần V.1
6. Phần V.2
7. Phần V.3
8. Phần VI
9. Phần VII

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K10 Định Hóa
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Khóa luận tốt nghiệp
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K11 Phú Bình
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Khóa luận tốt nghiệp


---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K1 Đại học Y - Dược
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Khóa luận tốt nghiệp
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K50 hệ không tập trung
1. Phần I.1
2. Phẩn I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Khóa luận tốt nghiệp

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K51 hệ không tập trung
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI


-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K52 hệ không tập trung
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Điểm Khóa luận Tốt nghiệp


-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K53 hệ không tập trung
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Điểm Khóa luận
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC 12 Võ Nhai
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Khóa luận tốt nghiệp
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC 13 Đại Từ
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Khóa luận Tốt nghiệp
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K42 hệ tập trung tại Trường
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Điểm thi tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Điểm thi tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Điểm thi tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Điểm khóa luận tốt nghiệp
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K49 hệ không tập trung tại Trường
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Điểm thi tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Điểm thi tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Điểm thi tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Điểm khóa luận tốt nghiệp
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K41 hệ tập trung tại Trường
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV

7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Điểm Khóa luận Tốt nghiệp
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K13 hệ không tập trung tại thành phố Thái Nguyên
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. 
Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Điểm Khóa luận Tốt nghiệp
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K8 hệ không tập trung tại Phú Lương
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Điểm Khóa luận Tốt nghiệp

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K10 hệ không tập trung tại Phổ Yên
1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K48 hệ không tập trung tại Trường

1. Phần I.1
2. Phần I.2
3. Phần II
4. Phần III.1
5. Phần III.2
6. Phần IV
7. Phần V.1
8. Phần V.2
9. Phần V.3
10. Phần VI
11. Phần VII
12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thứ 1
13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
15. Điểm Khóa luận Tốt nghiệp
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------


Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K47A hệ không tập trung tại Trường

  1. Phần I.1
  2. Phần I.2
  3. Phần II
  4. Phần III.1
  5. Phần III.2
  6. Phần IV
  7. Phần V.1
  8. Phần V.2
  9. Phần V.3
  10. Phần VI
  11. Phần VII
  12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức I
  13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức II
  14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức III
  15. Điểm Khoá luận Tốt nghiệp

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K47B hệ không tập trung tại Trường

  1. Phần I.1
  2. Phần I.2
  3. Phần II
  4. Phần III.1
  5. Phần III.2
  6. Phần IV
  7. Phần V.1
  8. Phần V.2
  9. Phần V.3
  10. Phần VI
  11. Phần VII

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K46 hệ không tập trung tại Trường

  1. Phần I.1
  2. Phần I.2
  3. Phần II
  4. Phần III.1
  5. Phần III.2
  6. Phần IV
  7. Phần V.1
  8. Phần V.2
  9. Phần V.3
  10. Phần VI
  11. Phần VII
  12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
  13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
  14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
  15. Điểm Khoá luận Tốt nghiệp

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K40 hệ tập trung tại Trường

  1. Phần I.1
  2. Phần I.2
  3. Phần II
  4. Phần III.1
  5. Phần III.2
  6. Phần IV
  7. Phần V.1
  8. Phần V.2
  9. Phần V.3
  10. Phần VI
  11. Phần VII
  12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức I
  13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức II
  14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức III
  15. Điểm Khoá luận Tốt nghiệp

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K11 hệ không tập trung tại Võ Nhai

  1. Phần I.1
  2. Phần I.2
  3. Phần II
  4. Phần III.1
  5. Phần III.2
  6. Phần IV
  7. Phần V.1
  8. Phần V.2
  9. Phần V.3
  10. Phần VI
  11. Phần VII
  12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức I
  13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức II
  14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức III
  15. Điểm Khoá luận Tốt nghiệp

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K9 hệ không tập trung tại Đồng Hỷ

  1. Phần I.1
  2. Phần I.2
  3. Phần II
  4. Phần III.1
  5. Phần III.2
  6. Phần IV
  7. Phần V.1
  8. Phần V.2
  9. Phần V.3
  10. Phần V.I
  11. Phần VII
  12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức I
  13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức II
  14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức III
  15. Điểm Khoá luận Tốt nghiệp

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K3 hệ không tập trung tại Trường Quân sự Tỉnh

  1. Phần I.1
  2. Phần I.2
  3. Phần II
  4. Phần III.1
  5. Phần III.2
  6. Phần IV 
  7. Phần V.1
  8. Phần V.2
  9. Phần V.3 
  10. Phần VI
  11. Phần VII
  12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
  13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
  14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
  15. Điểm khóa luận tốt nghiệp

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K12 hệ tập trung tại huyện Đại Từ

  1. Phần I.1
  2. Phần I.2
  3. Phần II
  4. Phần III.1
  5. Phần III.2
  6. Phần IV
  7. Phần V.1
  8. Phần V.2
  9. Phần V.3
  10. Phần VI
  11. Phần VII
  12. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 1
  13. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 2
  14. Điểm thi Tốt nghiệp Khối kiến thức 3
  15. Điểm khóa luận tốt nghiệp

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm thi học phần lớp TCLLCT-HC K10 hệ tập trung tại Phú Bình

Thống kê website
  • Đang truy cập34
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm31
  • Hôm nay9,232
  • Tháng hiện tại242,074
  • Tổng lượt truy cập10,274,877
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây